Vietnamese Chinese (Simplified) English French German Italian Japanese Korean Malay Russian Thai
Green Blue Red

Thép cuộn / lá cán nguội - Cơ tính thép kết cấu Cacbon thông thường Nhật Bản

Chỉ mục bài viết
Thép cuộn / lá cán nguội
Cơ tính của thép kết cấu Cacbon thông dụng:
Cơ tính thép kết cấu Cacbon thông thường Nhật Bản
Cơ tính thép kết cấu hàn
Cơ tính của thép hợp kim thấp độ bền cao, thép bến khí quyển và thép cốt be tông
Thành phần cơ tính thép tấm và băng cán nóng
Thành phần cơ tính thép tấm và băng Cacbon cán nóng
Thành phần cơ tính thép cho kết cấu và xây dựng, cơ khí - Nga
Tất cả các trang

 

Mác thép

Giới hạn chảy (MPa) ≥

(1) (2)

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giãn dài ≥

Uốn cong 1080

r bán kính mặt trong

a độ dài hoặc đường kính

 

 

Chiều dày hoặc đường kính (mm)

Chiều dài hoặc đường kính (mm)

δ (%)

 

 16

> 16

> 40

 

SS330 (SS34)

205

195

175

330 ~430

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

 

26

21

 

26

 

28

r = 0.5a

205

195

175

330 ~430

Thanh, góc ≤ 25

25

30

r = 0.5a

SS400 (SS41)

245

235

215

400 ~510

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

 

21

17

 

21

 

23

r = 1.5a

Thanh, góc ≤ 25

> 25

 

20

24

r = 1.5a

SS490 (SS50)

280

275

255

490 ~605

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

19

15

 

19

 

21

r = 2.0a

Thanh, góc ≤ 25

> 25

18

21

r = 2.0a

SS540

(SS55)

400

390

-

540

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

16

13

 

17

 

r = 2.0a

400

390

-

540

Thanh, góc ≤ 25

> 25

13

17

r = 2.0a

(1)   Chiều day hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.

(2)   Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

 

                                    (Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 - 294)

3. Cơ tính thép kết cấu hàn: